Sản Phẩm

liên hệ dầu nhớt hải phòng

Dầu thủy lực 46 SHL SYNTHDRO AW46

Dầu thủy lực 46 SHL SYNTHDRO AW46

Mã: SHL SYNTHDRO AW46

Xuất xứ: Hàn Quốc

ISO VG 32 / 46 / 68

Quy cách: 20L/Xô, 200L/Phuy


Số lượng:

 

DẦU THỦY LỰC SHL SYNTHDRO AW là dầu thủy lực chống mài mòn gốc khoáng cao cấp, được tăng cường
tính năng chống mài mòn và bền nhiệt, thích hợp cho các hệ thống thuỷ lực có nhiều chi tiết chịu áp lực cao, hoạt
động trong điều kiện khắc nghiệt, nhiệt độ cao.

Đặc tính:

  • Chống mài mòn hoàn hảo, bề mặt luôn bôi trơn, chống kẹt xướt, đảm bảo hệ thống luôn luôn kín, thích hợp cho

hệ thống thuỷ lực có tải trọng lớn.

  • Khả năng chống oxy hoá và bền nhiệt rất cao, ổn định độ nhớt trong mọi điều kiền nhiệt độ, không hình thành

cặn, giúp dầu và thiết bị thuỷ lực hoạt động ổn định lâu dài.

  • Chống hình thành bọt, có tính tách nước nhanh giúp bơm và hệ thống thuỷ lực làm việc liên tục, tránh bị mất áp

suất.


Tiêu chuẩn kỹ thuật:
Dầu đáp ứng tiêu chuẩn: Parker Denison HF-0, HF-1, HF-2; Eat M-2950-S, I-286-S3; MAG P68, P68, P70; DIN 51525
-2, DIN 51524-3; ISO 11158; ASTM D6158; SAE MS 1004; ANSI/AGMA 9005 –E02-RO; GM LS-2; AIST 126, 127; SEB
181222.


Ứng dụng:

  • Các hệ thống truyền động thuỷ lực làm việc trong điều kiện tải trọng lớn, áp suất cao với các loại bơm thuỷ lực:

bơm trục vít, bơm bánh răng (bơm nhông), bơm Piston, bơm cánh gạt.

  • Các hệ thống xe vận tải hay công trình xây dựng: xe cần cẩu, máy đào xúc, xe nâng, xe tải ben…
  • Các hệ thống thuỷ lực trong công nghiệp: máy ép thuỷ lực, máy ép nhựa, bộ nâng thuỷ lực, máy dập thuỷ lực…
  • Cũng có thể sử dụng cho các hệ thống tuần hoàn công nghiệp, bơm chân không

Chỉ tiêu kỹ thuật:

Chỉ tiêu kỹ thuật

Phương pháp thử

AW32

AW46

AW68

Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l)

ASTM D 4052

0.84 – 0.86

0.84 – 0.86

0.84 – 0.86

Độ nhớt động học ở 40oC (mm2/s)

ASTM D 445

30 - 35

44 - 50

68 – 73

Chỉ số độ nhớt (VI)

ASTM D 2270

Min 100

Min 100

Min 100

Nhiệt độ đông đặc (oC)

ASTM D 97

Max -18

Max -15

Max -15

Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC)

ASTM D 92

Min 210

Min 220

Min 230

Độ tạo bọt ở giai đoạn I (ml/ml)

ASTM D 892

Max 10/0

Max 10/0

Max 10/0

Tính khử nhũ ở 54oC (Phút)

ASTM D 1401

Max 5

Max 5

Max 10

Độ ổn định oxy hóa (Giờ)

ASTM D 943

Min 8000

Min 8000

Min 8000

Sản Phẩm Cùng Chuyên Mục